food poisoning

/'fu:d'pɔizniɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trúng độc thức ăn, ngộ độc thực phẩm: Một tình trạng bệnh cấp tính, thường gây ra các triệu chứng như đau bụng, buồn nôn, nôn mửa tiêu chảy, do ăn phải thức ăn bị nhiễm độc, nhiễm khuẩn hoặc chứa chất độc hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Several people were hospitalized with suspected food poisoning after eating at the restaurant. (Nhiều người đã phải nhập viện nghi ngờ ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở nhà hàng.)
    • Proper food storage can help prevent food poisoning. (Việc bảo quản thực phẩm đúng cách có thể giúp ngăn ngừa ngộ độc thực phẩm.)
    • The most common symptoms of food poisoning are stomach cramps and diarrhea. (Các triệu chứng phổ biến nhất của ngộ độc thực phẩm chuột rútbụng tiêu chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a case of food poisoning": một ca/trường hợp ngộ độc thực phẩm.

    • The health department is investigating a case of food poisoning linked to a local market. (Sở y tế đang điều tra một ca ngộ độc thực phẩm liên quan đến một chợ địa phương.)
  • "to suffer from food poisoning": bị ngộ độc thực phẩm.

    • He missed three days of work after suffering from severe food poisoning. (Anh ấy đã nghỉ làm ba ngày sau khi bị ngộ độc thực phẩm nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Foodborne illness (n): Bệnh do thực phẩm (cụm từ y tế chính thức hơn, đồng nghĩa với "food poisoning").
  • Gastroenteritis (n): Viêm dạ dày ruột (thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng viêm đường tiêu hóa, có thể do ngộ độc thực phẩm gây ra).
Từ đồng nghĩa
  • Foodborne disease: Bệnh lây qua đường thực phẩm.
  • Ptomaine poisoning (): Ngộ độc ptomain (từ , ít dùng trong y học hiện đại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ "food poisoning".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "food poisoning".)

danh từ
  1. sự trúng độc thức ăn